quải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "quai"
"quải" là một từ
Động từ. Gánh cái gì rất nặng lên vai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quải"
Từ có "quải" ở sau
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.