cúng quải

Động từ
Động từ
  1. cúng tổ tiên (nói khái quát).
    • Là con dâu trưởng, chị ấy chăm lo việc cúng quải tổ tiên.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cúngâm đầu c · vần ung · thanh sắc
quảiâm đầu qu · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cúng quải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.