cúng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cung"
"cúng" là một từ
Động từ. Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cúng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cúng"
cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)cúng quảicúng tổ tiên (nói khái quát).cúng giỗCúng vào ngày giỗ (nói khái quát)cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.cúng dườngCông đức các lễ vật như thức ăn, hoa, hương, nhang đèn, kinh sách, giáo thuyết dâng lên các chư Phật, chư Bồ Tát để tỏ lòng biết ơn.cúng tếCúng bái và tế lễ (nói khái quát)cúng quảyxem cúng quảicúng lễxem cúng báicúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.
Từ có "cúng" ở sau
ngũ cúngLùn và có chân tay ngắn.ấm cúngCó cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.cầu cúngCúng để xin thần linh ban cho điều mong muốn, hoặc để xin cho linh hồn người chết được siêu thoát.tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.phụng cúngCúng bái nói chung.thầy cúngNgười làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.