cúng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ungvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cung"

"cúng" là một từ

Động từ. Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cúng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cúng"

Từ có "cúng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.