Động từ
- Cúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.
- Cúng cáo tổ tiên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cúng cáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.