cung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 58 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cung"
"cung" là một từ
Danh từ, Động từ. Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cung"
cung cấpĐem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ởcung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.cung hoàng đạoxem con giápcung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.cung cầuCung cấp và yêu cầu nói tắt.cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)cung mệnhCung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.cung Quảng, ả HằngCung Quảng.cung nghinhTiếp rước trọng thể.cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.cung chúcChúc tụng một cách cung kính.cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.cung trangMặc theo lối phi tần trong cung nhà vua.cung trăngXem mặt trăngcung quế xuyên dươngVí việc thi đỗ, công thành danh đạt.cung chiêuCung khai, nhận tội.cung chiềuCưng và chiều (nói khái quát)cung thiềmChỉ mặt trăng.cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.cung hoaHoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông trạng, ông thám, sau khi đỗ, được cưỡi ngựa đi xem vườn thượng uyển, và dạo chơi phố phường (du nhai).
Từ có "cung" ở sau
chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.Quế cungNam bộ yên hoa ký.bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.cấm cung(Từ cũ)thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường rakiếm cungĐồ binh khí nói chung.hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.hoàng cungCung điện nhà vua.thiên cungCung trên trời.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.khẩu cungLời khai miệng của bị can.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.Trì CungUất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.tuồng cung đìnhLoại tuồng về đề tài cung đình, các nhân vật chủ yếu là vua quan, hoàng thân quốc thích.Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.thánh cungNơi thờ thánh.Đường cungCung vua Đường.quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.hành cungNhư vọng cung.Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con vượn đã ôm cây khóc. Lúc bắn vượn liền theo ngay mũi tên mà sa xuống.thân cungCung khai, khai trình.âm cung(Cũ) . Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.đông cungCung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.tây cungCung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.Ba CungMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.long cungCung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.tiên cungNơi tưởng tượng, có tiên ở.từ cungMẹ vua, hoàng thái hậu.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.