cung

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.
    • Tài cưỡi ngựa bắn cung.
  2. Dụng cụ để bật bông cho tơi, gồm một dây căng trên một cần gỗ dài.
  3. Phần của đường cong giới hạn bởi hai điểm.
  4. Mũi tên giữa các nút trong sơ đồ khối.
  5. Nhà, nơi ở của vua.
  6. Nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền miếu.
  7. Phạm vi được phép đi lại trong bốn ô vuông của tướng sĩ trên bàn cờ.
  8. Toà nhà lớn, đồ sộ dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao.
    • Cung thiếu nhi.
    • Cung văn hoá lao động.
  9. Quãng đường đi bộ mất chừng nửa ngày.
    • Một ngày giỏi lắm đi được hai cung đường.
  10. Đoạn đường phân ra, theo cách quản lí của cơ quan giao thông
    • Mở thêm cung đường.
  11. Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra xét hỏi.
    • Lấy cung.
    • Hỏi cung.
  12. Một trong ngũ âm theo cách phân chia âm sắc của âm nhạc ở Việt Nam trước đây.
  13. Đơn vị dùng để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc.
  14. Tính chất về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền.
    • Cung Bắc.
    • Cung Nam.
  15. Từng mục trong số tử vi.
    • Cung tình duyên.
    • Cung bản mệnh.
  16. (Thông tục) Cung cách (nói tắt).
    • Cung này thì đến hỏng thôi .
    • Cung này thì đi sao nổi.
Động từ
  1. Bật cho bông tơi ra bằng cung hoặc bằng máy.
    • Máy cung bông.
  2. Cấp hàng hoá, trái với cầu.
    • Cung không kịp cầu.
    • Cung cấp.
    • Cung cầu.
    • Cung ứng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cung"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bow · palace; bow; supply
🇹🇭 Tiếng Thái ธนู thá-nuu · อุปทาน ùp-pà-thaan
🇮🇹 Tiếng Ý l'arco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cung"

cung cấpĐem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ởchuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.Quế cungNam bộ yên hoa ký.bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.cung hoàng đạoxem con giápcấm cung(Từ cũ)thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.cung phụngCung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường rahoàng cungCung điện nhà vua.cung cầuCung cấp và yêu cầu nói tắt.kiếm cungĐồ binh khí nói chung.cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.thiên cungCung trên trời.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.cung đốnCung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.dụ cungLối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.cung quăngBọ gậy.cung mệnhCung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.cung chúcChúc tụng một cách cung kính.khẩu cungLời khai miệng của bị can.cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.cung nghinhTiếp rước trọng thể.cung đìnhCung điện và triều đình (nói khái quát).cung Quảng, ả HằngCung Quảng.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.