弓
cungHán Việt · Nôm
congNôm
củngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F13
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cung — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cung" · âm tiết cung
- cong — Nôm. Chữ cùng âm "cong" · âm tiết cong
- củng — Nôm. Chữ cùng âm "củng" · âm tiết củng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弓 theo lối Nôm
cungVũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.congĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.củngĐánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bow; curved, arched; Kangxi radical 57
Chữ khác cũng đọc là "cung"
Chữ khác cũng đọc là "cong"
Chữ khác cũng đọc là "củng"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弩nỗ弹đạn弧hồ弼ngật张trương弭nhĩ弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt彊cương弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 弓 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).