củng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ungvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cung"

"củng" là một từ

Động từ, Danh từ. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "củng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "củng"

Từ có "củng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.