Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lủng củng

Danh từ
Danh từ
  1. Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.
    • Đồ đạc lủng củng.
  2. Túc tắc , thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý.
    • Văn viết lủng củng.
  3. Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết.
    • Gia đình lủng củng .
    • Nội bộ cơ quan lủng củng.

Cấu tạo âm tiết

lủngâm đầu l · vần ung · thanh hỏi
củngâm đầu c · vần ung · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lủng củng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.