lủng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lung"
"lủng" là một từ
Tính từ. (Địa phương) Thủng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lủng"
Từ có "lủng" ở sau
vô thiên lủng(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.Tả LủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.