chủng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chung"
"chủng" là một từ
Danh từ. Loài, giống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chủng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chủng"
chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.chủng loạiGiống loài.chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.chủng ngừaTiêm phòng, tiêm ngừa.Chủng CháMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
Từ có "chủng" ở sau
tuyệt chủngBị mất hẳn nòi giống.binh chủngTừng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.long chủng(đen) thai rồng.quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống người.nhân chủngGiống người.tiêm chủngTiêm để phòng bệnh (nói khái quát)đồng chủngCùng chung một giống nòi.kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.hoàng chủngGiống người da vàng.thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.dị chủngChủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh).tạp chủngGiống lai.
Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.