nhân chủng

Danh từ
Danh từ
  1. Giống người.
    • Trên thế giới có nhiều nhân chủng.

Câu ví dụ thêm

  • Sách này nói về nhân chủng học.This book deals with anthropology.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "nhân chủng"

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
chủngâm đầu ch · vần ung · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhân chủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.