ủng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ung"
"ủng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ủng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ủng"
Từ có "ủng" ở sau
vàng ủng(đen) màu lúa thối cuối vụ.ung ủngHơi ủng.tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.
Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.