tiền hô hậu ủng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
hôâm đầu h · vần ô · thanh ngang
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
ủngâm đầu (không) · vần ung · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiền hô hậu ủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.