ung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ung"
Từ bắt đầu bằng "ung"
ung thưU ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.ung nhọtNhọt lớn; Tác hại lớn.ung ủngHơi ủng.ung bướuUng và bướu nổi trên cơ thể (nói khái quát)ung dung tự tạiSự thư thái.ung bứuBệnh mọc bướu khó chữa.
Từ có "ung" ở sau
lòng lợn trứng ungPhế phẩm.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.