vung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vung"
"vung" là một từ
Danh từ, Động từ, Phó từ. Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vung"
Từ có "vung" ở sau
coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.tầm vung(Đph) Quả cau già.xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.