rung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rung"
"rung" là một từ
Động từ. Lay động. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rung"
rung chuyểnLay động mạnh.rung độngLay chuyển nhẹ.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.rung rinhLung lay nhè nhẹ.rung rungRung nhè nhẹ.rung rúcNói quần áo hơi sờn, chưa rách.
Từ có "rung" ở sau
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.