nhung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhung"
"nhung" là một từ
Danh từ. Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhung"
nhung nhúcNhiều và chen chúc nhau.nhung phụcQuần áo mặc khi ra trận (cũ).nhung nhăngNói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.
Từ có "nhung" ở sau
cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.thống nhung chưởng cơCai lính.lộc nhungSừng non của con hươu.sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.hồng nhungThứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.đổng nhungTrông coi, đốc suất việc quân.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.