nung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nung"
"nung" là một từ
Động từ. Đốt bằng nhiệt độ cao. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nung"
nung nấuGây một sức nóng rất lớn.nung chảyĐẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.nung mủCương mủ lên.nung đúcRèn luyện.nung núc(nhưng mức độ nhiều hơn)nung núngHơi núng.nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.
Từ có "nung" ở sau
béo nung núc(nhưng ý nhấn mạnh hơn)Thượng NungMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tà NungMột xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.