nung

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ungvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nung"

"nung" là một từ

Động từ. Đốt bằng nhiệt độ cao. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nung"

Từ có "nung" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.