tung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tung"
"tung" là một từ
Động từ. Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tung"
tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.tung thâmThọc sâu.tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.tung toéTheo mọi phía.tung độ(Toán học) .tung hoànhNói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.tung hêTung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Từ có "tung" ở sau
lung tungBừa bãi, không có thứ tự.tứ tung(Kng.) .rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).hành tungDấu vết về những hành vi của một người nào đó.tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.ảo tung chảoCảm giác khó tin.Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.