túng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tung"
"túng" là một từ
Tính từ. Thiếu thốn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "túng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "túng"
túng sửL. Giả dụ như thế.túng thếỞ vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.túng bấnThiếu thốn những thứ cần thiết.
Từ có "túng" ở sau
thao túngNắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.lúng túngỞ vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.nghèo túngNghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).dung túngBao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.tù túngGò bó, không được thoải mái.lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.