phóng túng

Tính từ
Tính từ
  1. Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.
    • Ăn chơi phóng túng.
  2. Không quan tâm tới bản thân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
túngâm đầu t · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phóng túng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.