phóng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ongvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phong"

"phóng" là một từ

Động từ. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phóng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phóng"

phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.phóng điện(Vật lý học) .phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.phóng thíchThả những kẻ bị bắt ra.phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.phóng sinhNói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.phóng hoảNém lửa vào cho cháy.phóng đãngBừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.phóng sựThể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự thật ấy nêu ra.phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.phóng xáPhóng thích và ân xá.phóng tayMạnh bạo và rộng rãi.phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.phóng uếỈa đái không đúng nơi, đúng chỗ.phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.

Từ có "phóng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.