phóng tác

Động từ
Động từ
  1. Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)
    • Vở kịch ấy phóng tác theo một quyển tiểu thuyết.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phóng tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.