Động từ
- Nói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.
- Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa học kĩ thuật và các ngành kinh tế quốc dân.
Câu ví dụ thêm
- Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.The problem of radioactive waste remains unresolved.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 放射.
"phóng xạ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "phóng xạ"
hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.