phóng xạ

Động từ
Động từ
  1. Nói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.
    • Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa học kĩ thuật và các ngành kinh tế quốc dân.

Câu ví dụ thêm

  • Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.The problem of radioactive waste remains unresolved.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 放射.

"phóng xạ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 放射 fàng shè
🇷🇺 Tiếng Nga радиация радиа́ция

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "phóng xạ"

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.