hằng số phóng xạ

Danh từ
Danh từ
  1. Tốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.
    • Hằng số phóng xạ của poloni là 5,8·10-8 (s-1).

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hằng số phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.