hằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hăng"
"hằng" là một từ
Phó từ. (Hành động diễn ra) luôn, liên tục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hằng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hằng"
hằng ngàyXảy ra mỗi ngày.Hằng Ngalà một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.hằng sốSố không đổi trong quá trình được xét; đối lập với biến số.hằng tâmCó lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.hằng hà sa sốNhiều vô kể.Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.Hằng ThuỷTên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.
Từ có "hằng" ở sau
hàm hằngMột hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.cung Quảng, ả HằngCung Quảng.đạo hằngĐạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.bánh hằng sốngBánh không men trong Tiệc Li.Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.