hằng số vũ trụ

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hằng số vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.