trụ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
uvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "tru"

"trụ" là một từ

Danh từ, Động từ. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trụ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trụ"

Từ có "trụ" ở sau

vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.bám trụBám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.mặt trụ(Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.Vĩnh TrụMột thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.hình trụKhối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.lăng trụĐa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.vũ trụ học(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.

Cùng vần "u", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.