ngày vũ trụ

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Khoảng thời gian Quả đất quay trọn một vòng quanh trục của nó đối với những ngôi sao cố định (23 giờ.
  3. Phút).

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngày vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.