ngày

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ayvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "ngay"

"ngày" là một từ

Danh từ. (Đơn vị thời gian) Thời kỳ bằng 24 giờ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngày"

ngày maiNgày liền ngày hôm nay.ngày thángThời gian trôi qua.ngày sinhNgày ra đời của một người.ngày lễNgày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.ngày càngMỗi ngày một tăng thêm.ngày trướcTrước kia, thời gian đã qua.ngày kiaĐồng nghĩa với ngày mốt.ngày sauThời kỳ tương lai khá xa.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .ngày thườngNgày không phải ngày tết, ngày nghỉ.ngày NNgày dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.ngày mùaThời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.ngày rằmNgày.ngày giờThời gian.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.ngày giỗKỉ niệm ngày từ trần của một người thân.ngày tốtNgày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.ngày xanhTuổi thanh niên.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.ngày tếtNgày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.ngày ngàyP. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian).ngày kìaNgày đến sau ngày kia.ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.ngày mốtLà ngày tiếp theo của ngày mai.ngày hoàng đạoNgày tốt nhất trong một tháng.ngày xấuNgày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.ngày côngNgày làm việc được tính làm đơn vị trả công căn cứ vào kết quả lao động.ngày kịNgày giỗ.ngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.ngày mặt trời(Thiên văn học) . Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.

Từ có "ngày" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.