Phó từTính từ
- Xảy ra mỗi ngày.
- Tôi hằng ngày vẫn đi làm đúng giờ.
- Xảy ra mỗi ngày. Tránh nhầm lẫn với hàng ngày .
- Đồ dùng hằng ngày.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày.He challenges himself daily.
- Cám ơn bạn đã nuôi con chó hằng ngày.Thank you for feeding the dog every day.
- Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.I check my news feed everyday.
"hằng ngày" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | everyday · daily · daily; every day · day-to-day |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 日常 rì cháng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 日課 にっか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 매일 maeil |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | quotidien |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | täglich |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รายวัน raai-wan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quotidiano |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | diariamente · diario · diaria |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hằng ngày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.