thường ngày

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Hằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
    • Thường ngày vẫn đi làm đúng giờ.
Tính từ
  1. Hằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
    • Đồ dùng thường ngày.

Câu ví dụ thêm

  • Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày.Tom looks more friendly today than he usually does.

"thường ngày" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh casual · daily · everyday · day-to-day
🇨🇳 Tiếng Trung 日常 rì cháng · 平常 píng cháng
🇯🇵 Tiếng Nhật 日常 にちじょう · 普段 ふだん
🇰🇷 Tiếng Hàn 평소 pyeongso · 일상 ilsang
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha diariamente · diario · diaria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "thường ngày"

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thường ngày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.