tày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tay"
Từ bắt đầu bằng "tày"
tày trờiHết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.tày đìnhLớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.Tày Poọng(Con kha, xá la vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.Tày HạyMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
Từ có "tày" ở sau
sánh tàySo bằng, ngang bằng.tiếng TàyNgôn ngữ của dân tộc Tày tại Việt Nam.khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.gương tày liếpĐiều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.