rày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ray"
"rày" là một từ
Danh từ. Đphg Nay. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rày"
Từ có "rày" ở sau
la ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.