mày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "may"
"mày" là một từ
Danh từ. Lông mày, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mày"
mày đeMày nề.mày râuLông mày và râu.mày đayBệnh ngứa, nổi từng đám đỏ ở ngoài da.mày trắngVị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).
Từ có "mày" ở sau
ăn màyĐi xin để sống.mặt màyMặt, ngh. 2, nói chung.râu hùm, hàm én, mày ngàiTướng mạo của người anh hùng.mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗăn mày dĩ vãngNgười ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.râu màyTừ cũ chỉ người đàn ông có chí khí.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.