Cụm từ
- Người ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.
Cấu tạo âm tiết
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| mày | âm đầu m · vần ay · thanh huyền |
| dĩ | âm đầu d · vần i · thanh ngã |
| vãng | âm đầu v · vần ang · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "ăn mày dĩ vãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.