ăn mày dĩ vãng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Người ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
màyâm đầu m · vần ay · thanh huyền
dĩâm đầu d · vần i · thanh ngã
vãngâm đầu v · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ăn mày dĩ vãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.