vãng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vang"
Từ bắt đầu bằng "vãng"
Từ có "vãng" ở sau
ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.dĩ vãngThời đã qua.lai vãngĐi qua lại.quá vãngthuộc về quá khứ.ăn mày dĩ vãngNgười ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.