Động từ
- thuộc về quá khứ.
- chuyện đó chỉ còn là quá vãng
- thời quá vãng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quá vãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.