quá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qua"
"quá" là một từ
Phó từ. Trên mức thường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quá"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quá"
quá khứThời gian đã qua.quá giangRầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.quá sứcTrên sức mình.quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.quá độQuá mức bình thường.quá lắmQuá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.quá lờiNói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.quá chừngTrên xa mức thường.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)quá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.quá cỡQuá mức thường.quá quanQua biên giới (cũ).quá bánQuá một nửa (trong tổng số người tham gia)quá trớnQuá mức, quá giới hạn cho phép.quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.quá ưQuá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.quá lắm cũng chỉ(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.quá vãngthuộc về quá khứ.quá bộGhé bước, đi đến (nói một cách lễ độ nhưng cầu kỳ).quá thểQuá mức bình thường có thể có.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.quá quắtQuá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.quá bữa(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.quá trời quá đấtQuá sức, quá trời, quá mức.quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
Từ có "quá" ở sau
vượt quáChỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.quấy quáDối trá cho xong chuyện, lấy lệ.khổ quáTừ tỏ sự bực mình.tri quáBiết lỗi của mình.bất quáCùng lắm thì.quá trời quá đấtQuá sức, quá trời, quá mức.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.