Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quá bữa

Tính từ
Tính từ
  1. (ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.
    • Quá bữa nên ăn mất ngon.

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
bữaâm đầu b · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "quá bữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.