bữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bưa"
"bữa" là một từ
Danh từ. Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bữa"
Từ có "bữa" ở sau
cơm bữaCơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)hôm bữaHôm kia.lại bữaNói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.trừ bữaĐể thay bữa cơm.quá bữa(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.đứt bữaỞ tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.trả bữaNói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.dứt bữaTình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính trong ngày hoặc nguyên ngày trong một thời gian ngắn để sống lây lất qua ngày.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.