bữa tiệc

Danh từ
Danh từ
  1. là một bữa ăn lớn

Câu ví dụ

  • Tôi đã gặp cô ta tại bữa tiệc.I saw her at the party.
  • Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.He didn't come to the last meeting.
  • Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?Are you going to go to the party tonight?

"bữa tiệc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh party
🇯🇵 Tiếng Nhật パーティー · ごちそう
🇰🇷 Tiếng Hàn 파티 pati · 잔치 janchi
🇫🇷 Tiếng Pháp la fête
🇩🇪 Tiếng Đức die Party
🇷🇺 Tiếng Nga вечеринка вечери́нка
🇮🇹 Tiếng Ý la festa · il party

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bữaâm đầu b · vần ưa · thanh ngã
tiệcâm đầu t · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bữa tiệc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.