tiệc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tiêc"
"tiệc" là một từ
Danh từ. Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tiệc"
tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).tiệc tràTiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ.tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.Tiệc LiTiệc Li Biệt Đức Chúa Con.tiệc rượuBữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.
Từ có "tiệc" ở sau
bữa tiệclà một bữa ăn lớnyến tiệcTiệc chiêu đãi lớn.ăn tiệcDự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự.chủ tiệcXem chủ xị
Cùng vần "iêc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.