Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xiệc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
iêcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xiêc"

"xiệc" là một từ

Động từ. Dùng dụng cụ có xung điện để đánh bắt các loài động vật như cá, chuột. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "iêc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.