Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xiếc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
iêcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xiêc"

"xiếc" là một từ

Danh từ. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xiếc"

Từ có "xiếc" ở sau

Cùng vần "iêc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.