chiếc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chiêc"
"chiếc" là một từ
Danh từ, Tính từ. Mt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chiếc"
chiếc bóngNói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.chiếc báchDo chữ bách châu có nghĩa là mảnh thuyền, ý nói thân phận lênh đênh.chiếc nhaCon quạ đen.
Từ có "chiếc" ở sau
Cùng vần "iêc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.