Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

độc chiếc

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ có số lượng một cái duy nhất.
    • Đồng hồ tủ cây Junghans 16 gông độc chiếc kiểu cây đàn.

Cấu tạo âm tiết

độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng
chiếcâm đầu ch · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "độc chiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.