Tính từ
- Chỉ có số lượng một cái duy nhất.
- Đồng hồ tủ cây Junghans 16 gông độc chiếc kiểu cây đàn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "độc chiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.