độc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 72 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đôc"
"độc" là một từ
Tính từ. Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "độc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "độc"
độc lậpTrạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.độc đáoCó một không hai.độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.độc quyềnXem độc tàiđộc hạiGây thiệt hại cho người khác.độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.độc tấuBiểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.độc địaRất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.độc thạchĐá nguyên khối.độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.độc tônĐược tôn sùng ở vị trí duy nhất.độc bảnSách dùng cho học sinh tập đọc.độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.độc tínhTính chất độc hại đối với cơ thể.độc chiếcChỉ có số lượng một cái duy nhất.độc đạoChỉ có một con đường, một lối đi dẫn tới đích.độc côXem cô đơnđộc chất họcNhánh khoa học chuyên nghiên cứu về chất độc và những tác dụng của các chất độc đối với các sinh vật sống.độc mộcThuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.độc cô cầu bạichỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại đượcđộc xàRắn có nọc độc.độc đắcXem số độc đắc.độc chiếmChiếm lấy, giành lấy riêng một mình.độc xướngHoạt động ca hát đơn lẻ.độc mãXem cô đơn
Từ có "độc" ở sau
đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.chất độcChất có thể làm hại cơ thể.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".đơn độcXem cô đơncô độcXem cô đơnsâu độcNham hiểm và độc ác.tiêu độcTiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.nọc độcChất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.rắn độcRắn có nọc độc.trúng độcĂn phải chất độc.ngộ độcBị trúng độc.chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.ác độc.giải độcThải ra khỏi cơ thể những chất có hại.cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.lấy độc trị độcDùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác.bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.khử độcLàm cho mất chất độc.cay độcCó ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.thâm độcNham hiểm, độc ác ngầm.lấy độc trị độcDùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác.khoảnh độcÁc bụng.hạ độcĐầu độc.sang độcMụn nhọt.rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.nước độcKhí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).trừ độc.thiểm độcÁc một cách nham hiểm.lợn độcLợn sống không theo bầy.khổ độcNói câu thơ trúc trắc khó đọc.số độc đắcSố đặc biệt, được thưởng nhiều nhất trong một cuộc xổ số.giảng độcĐứng lớp chỉ một giảng sư.lưu độcĐể lại cái độc về sau.
Cùng vần "ôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.