Động từ
- Tiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.
- Tiến hành tiêu độc khử trùng để phòng dịch sốt xuất huyết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 消.
"tiêu độc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 消毒 xiāo dú |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiêu độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.